저소득층이 · 저소득층을
tầng lớp thu nhập thấp, hộ thu nhập thấp
Ví dụ
정부는 저소득층에게 생활비를 지원하고 있습니다.
Chính phủ đang hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho các hộ thu nhập thấp.
Thành phần từ
저 thấp+소 cái mà+득 được+층 tầng, lớp
저 "thấp" + 소득 "thu nhập" + -층 "tầng lớp": 고소득층, 중산층.