Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

저소득층

jeosodeukcheung

저소득층이 · 저소득층을

tầng lớp thu nhập thấp, hộ thu nhập thấp

Ví dụ

정부는 저소득층에게 생활비를 지원하고 있습니다.

Chính phủ đang hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho các hộ thu nhập thấp.

Thành phần từ

저 thấp소 cái mà득 được층 tầng, lớp

저 "thấp" + 소득 "thu nhập" + -층 "tầng lớp": 고소득층, 중산층.