손익이 · 손익을
lỗ lãi, lãi lỗ
Ví dụ
회사는 매달 손익을 꼼꼼하게 계산합니다.
Công ty tính toán lãi lỗ một cách tỉ mỉ hằng tháng.
Thành phần từ
손 tổn thất+익 lợi ích
Nghĩa đen là "tổn thất và lợi ích". Hán Việt: tổn ích.
Bạn nên biết
Phát âm là [소닉] — phụ âm cuối ㄴ nối sang nguyên âm sau; 손익분기점 là thuật ngữ kinh doanh chỉ điểm hòa vốn.