절수가 · 절수를
tiết kiệm nước
Ví dụ
가뭄이 심해서 시민들에게 절수를 당부했습니다.
Vì hạn hán nghiêm trọng, người dân được kêu gọi tiết kiệm nước.
Thành phần từ
절 tiết chế+수 nước
Nghĩa đen là "tiết chế nước", dùng nước vừa phải. Hán Việt: tiết thủy.
Bạn nên biết
Phát âm là [절쑤]; 절수형 nghĩa là "loại tiết kiệm nước", như 절수형 변기.