필적해요 · 필적했어요 · 필적할 거예요 · 필적한 (+noun)
sánh ngang, ngang tầm, đủ sức địch lại
Ví dụ
이 회사의 기술력은 세계 최고 기업에 필적합니다.
Năng lực công nghệ của công ty này sánh ngang với các doanh nghiệp hàng đầu thế giới.
Thành phần từ
필 sánh đôi+적 đối thủ
Nghĩa đen là "xứng tầm với đối thủ". Hán Việt: thất địch.
Bạn nên biết
Phát âm là [필쩌카다]; dùng với 에: A에 필적하다.
Từ liên quan