기회균등이 · 기회균등을
bình đẳng về cơ hội
Ví dụ
모든 학생에게 기회균등을 보장해야 합니다.
Phải bảo đảm sự bình đẳng về cơ hội cho mọi học sinh.
Thành phần từ
기 dịp+회 gặp+균 đều+등 bằng
Nghĩa đen là "cơ hội đều nhau". Hán Việt: cơ hội quân đẳng — "cơ hội" giống tiếng Việt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
기회균등이 · 기회균등을
bình đẳng về cơ hội
Ví dụ
모든 학생에게 기회균등을 보장해야 합니다.
Phải bảo đảm sự bình đẳng về cơ hội cho mọi học sinh.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "cơ hội đều nhau". Hán Việt: cơ hội quân đẳng — "cơ hội" giống tiếng Việt.