묵묵부답이 · 묵묵부답을 (often 묵묵부답이다, 묵묵부답으로 일관하다)
im lặng không trả lời
Ví dụ
왜 늦었냐고 물었는데 동생은 묵묵부답이었어요.
Tôi hỏi em trai sao về muộn mà nó im lặng không nói gì.
Thành phần từ
묵 im lặng+묵 im lặng+부 không+답 đáp
Nghĩa đen là "im lặng, im lặng, không đáp". Hán Việt: mặc mặc bất đáp.
Bạn nên biết
Phát âm là [뭉묵뿌답]. Trên tin tức: 묵묵부답으로 일관하다 "một mực từ chối bình luận".
Từ liên quan