진부해요 · 진부했어요 · 진부한 (+noun)
nhàm chán, sáo rỗng, cũ rích
Ví dụ
영화 내용이 너무 진부해서 지루했어요.
Nội dung bộ phim quá cũ rích nên rất chán.
Thành phần từ
진 cũ+부 mục nát
Nghĩa đen là "cũ và mục nát". Hán Việt: trần hủ (gần với "cổ hủ").
Bạn nên biết
진부하다 mô tả bản thân nội dung; 식상하다 nghĩa là bạn đã ngán vì thấy quá nhiều.
Từ liên quan