특목고가 · 특목고를
trường THPT chuyên (như trường chuyên khoa học, chuyên ngoại ngữ)
Ví dụ
제 동생은 과학고 같은 특목고에 가고 싶어 해요.
Em tôi muốn vào một trường chuyên như trường THPT chuyên khoa học.
Thành phần từ
특 đặc biệt+목 mục đích+고 cao
Viết tắt của 특수 목적 고등학교 "trường trung học phổ thông có mục đích đặc biệt". Hán Việt: đặc mục cao.
Bạn nên biết
Phát âm là [틍목꼬] — ㄱ trước ㅁ bị mũi hóa.