가끔 (everyday) · 더러 (slightly literary)
đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó)
Ví dụ
이 동네에서도 더러 외국인을 볼 수 있어요.
Ở khu này thỉnh thoảng cũng thấy người nước ngoài.
Thành phần từ
Lưu ý từ đồng âm: không liên quan đến 더럽다 "bẩn" hay trợ từ 더러 "với (ai)".
Từ liên quan