Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5phó từ

더러

deoreo

가끔 (everyday) · 더러 (slightly literary)

đôi khi, thỉnh thoảng; một số (trong đó)

Ví dụ

이 동네에서도 더러 외국인을 볼 수 있어요.

Ở khu này thỉnh thoảng cũng thấy người nước ngoài.

Thành phần từ

Lưu ý từ đồng âm: không liên quan đến 더럽다 "bẩn" hay trợ từ 더러 "với (ai)".