역설해요 · 역설했어요 · 역설할 거예요 · 역설하세요
nhấn mạnh, khẳng định mạnh mẽ
Ví dụ
총리는 교육 개혁의 필요성을 역설했습니다.
Thủ tướng đã nhấn mạnh sự cần thiết của cải cách giáo dục.
Thành phần từ
역 sức+설 nói
Nghĩa đen là "nói bằng sức mạnh". Hán Việt: lực thuyết.
Bạn nên biết
Coi chừng từ đồng âm: 역설 (逆說) nghĩa là nghịch lý; ở dạng động từ, 역설하다 thường có nghĩa là "nhấn mạnh".