출하가 · 출하를
sự xuất hàng, giao hàng ra thị trường
Ví dụ
추석을 앞두고 사과 출하가 크게 늘었습니다.
Trước dịp Chuseok, lượng táo xuất ra thị trường tăng mạnh.
Thành phần từ
출 ra+하 hàng hóa
Nghĩa đen là "đưa hàng ra". Hán Việt: xuất hà.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
출하가 · 출하를
sự xuất hàng, giao hàng ra thị trường
Ví dụ
추석을 앞두고 사과 출하가 크게 늘었습니다.
Trước dịp Chuseok, lượng táo xuất ra thị trường tăng mạnh.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đưa hàng ra". Hán Việt: xuất hà.
Từ liên quan