Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

출하

chulha

출하가 · 출하를

sự xuất hàng, giao hàng ra thị trường

Ví dụ

추석을 앞두고 사과 출하가 크게 늘었습니다.

Trước dịp Chuseok, lượng táo xuất ra thị trường tăng mạnh.

Thành phần từ

출 ra하 hàng hóa

Nghĩa đen là "đưa hàng ra". Hán Việt: xuất hà.