배신감이 · 배신감을
cảm giác bị phản bội
Ví dụ
믿었던 친구의 거짓말에 배신감을 느꼈어요.
Tôi cảm thấy bị phản bội trước lời nói dối của người bạn mà tôi từng tin tưởng.
Thành phần từ
배 quay lưng+신 lòng tin+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác lòng tin bị quay lưng". Hán Việt: bội tín cảm (như "bội tín").
Từ liên quan