Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

배신감

baesingam

배신감이 · 배신감을

cảm giác bị phản bội

Ví dụ

믿었던 친구의 거짓말에 배신감을 느꼈어요.

Tôi cảm thấy bị phản bội trước lời nói dối của người bạn mà tôi từng tin tưởng.

Thành phần từ

배 quay lưng신 lòng tin감 cảm giác

Nghĩa đen là "cảm giác lòng tin bị quay lưng". Hán Việt: bội tín cảm (như "bội tín").