가까스로 + 통과하다/피하다/도착하다
vừa kịp, suýt soát, khó khăn lắm mới
Ví dụ
뛰어가서 마지막 버스를 가까스로 탈 수 있었어요.
Tôi chạy và khó khăn lắm mới kịp lên chuyến xe buýt cuối cùng.
Bạn nên biết
Đồng nghĩa với 겨우 và 간신히, nhưng 가까스로 nhấn mạnh việc thoát thất bại trong gang tấc.