하락폭이 · 하락폭을
mức giảm, biên độ giảm
Ví dụ
오늘 주가는 올해 들어 가장 큰 하락폭을 기록했습니다.
Hôm nay giá cổ phiếu ghi nhận mức giảm lớn nhất kể từ đầu năm.
Thành phần từ
하 xuống+락 rơi+폭 bề rộng
-폭 = biên độ, mức thay đổi: 하락폭, 증가폭, 상승폭. Hán Việt: hạ lạc bức ("bức" = bề rộng, như trong "biên độ").
Bạn nên biết
Diễn tả độ lớn bằng 크다/작다 hoặc 커지다/줄다, không dùng 많다/적다.
Từ liên quan