찬물을 끼얹어요 · 찬물을 끼얹었어요 · 찬물을 끼얹은 듯
dội gáo nước lạnh, làm mất hứng
Ví dụ
그의 한마디가 즐거운 분위기에 찬물을 끼얹었어요.
Một câu nói của anh ta đã dội gáo nước lạnh vào bầu không khí vui vẻ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tạt nước lạnh" — giống hệt "dội gáo nước lạnh" trong tiếng Việt.