공적이 · 공적을
công trạng, thành tích, công lao
Ví dụ
그는 나라를 위한 공적을 인정받아 상을 받았어요.
Ông ấy được trao giải để ghi nhận công trạng với đất nước.
Thành phần từ
공 công+적 thành tích
Nghĩa đen là "công và tích". Hán Việt: công tích.
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 공적(公的 công đích) nghĩa là "công khai, chính thức", như 공적인 자리 "dịp trang trọng".