Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

저탄소

jeotanso

저탄소가 · 저탄소를

phát thải các-bon thấp

Ví dụ

정부는 저탄소 경제로의 전환을 추진하고 있습니다.

Chính phủ đang thúc đẩy chuyển đổi sang nền kinh tế các-bon thấp.

Thành phần từ

저 thấp탄 than, các-bon소 nguyên tố

Nghĩa đen là "các-bon thấp". 저- = thấp: 저소득, 저출산. Hán Việt: đê thán tố.

Bạn nên biết

Hầu như luôn đứng trước một danh từ khác: 저탄소 사회, 저탄소 정책.