일괄이 · 일괄을 (usually 일괄 처리, 일괄적으로)
trọn gói, gộp chung; làm một lượt
Ví dụ
서류는 다음 주에 일괄 처리할 예정입니다.
Hồ sơ sẽ được xử lý gộp một lượt vào tuần sau.
Thành phần từ
일 một+괄 bó, gói
Nghĩa đen là "buộc thành một bó". Hán Việt: nhất quát.
Bạn nên biết
Chủ yếu đứng trước danh từ khác: 일괄 처리 "xử lý hàng loạt", 일괄 구매 "mua số lượng lớn".