막장이 · 막장을
makjang (cốt truyện cẩu huyết, phi lý quá mức)
Ví dụ
이 드라마는 막장이지만 계속 보게 돼요.
Phim này cẩu huyết thật nhưng tôi vẫn cứ xem.
Thành phần từ
Vốn chỉ điểm cuối của đường hầm mỏ, nơi tận cùng không thể đi tiếp; nay nghĩa là "chạm đáy", dùng cho cốt truyện phi lý.
Bạn nên biết
Phát âm là [막짱]. Thân mật. 막장 드라마 chồng chất ngoại tình, bí mật thân thế và trả thù; người xem hay chê nhưng rating thường cao.