착수해요 · 착수했어요 · 착수할 거예요 · 착수하세요
bắt tay vào, bắt đầu (công việc)
Ví dụ
경찰은 그 사건에 대한 수사에 착수했습니다.
Cảnh sát đã bắt tay vào điều tra vụ án đó.
Thành phần từ
착 đặt vào+수 tay
Nghĩa đen là "đặt tay vào" — bắt tay vào việc. Hán Việt: trước thủ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
착수해요 · 착수했어요 · 착수할 거예요 · 착수하세요
bắt tay vào, bắt đầu (công việc)
Ví dụ
경찰은 그 사건에 대한 수사에 착수했습니다.
Cảnh sát đã bắt tay vào điều tra vụ án đó.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "đặt tay vào" — bắt tay vào việc. Hán Việt: trước thủ.
Từ liên quan