Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

문맹

munmaeng

문맹이 · 문맹을

nạn mù chữ; người mù chữ

Ví dụ

한글 덕분에 한국의 문맹률은 매우 낮습니다.

Nhờ có Hangeul, tỷ lệ mù chữ ở Hàn Quốc rất thấp.

Thành phần từ

문 chữ viết맹 mù

Nghĩa đen là "mù về chữ viết". Hán Việt: văn manh (tiếng Việt nói "mù chữ").

Bạn nên biết

-맹 tạo ra những từ vui như 컴맹, người "mù" máy tính.