용인해요 · 용인했어요 · 용인할 거예요 · 용인하세요
dung thứ, chấp nhận, cho phép
Ví dụ
사회는 어떤 형태의 폭력도 용인해서는 안 됩니다.
Xã hội không được dung thứ cho bất kỳ hình thức bạo lực nào.
Thành phần từ
용 dung+인 công nhận
Nghĩa đen là "dung thứ và công nhận". Hán Việt: dung nhận.
Từ liên quan