매각이 · 매각을
sự bán (tài sản), bán đi
Ví dụ
그 기업은 빚을 갚기 위해 자회사를 매각했어요.
Doanh nghiệp đó đã bán công ty con để trả nợ.
Thành phần từ
매 bán+각 đi, mất
Nghĩa đen là "bán đi". Hán Việt: mại khước.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
매각이 · 매각을
sự bán (tài sản), bán đi
Ví dụ
그 기업은 빚을 갚기 위해 자회사를 매각했어요.
Doanh nghiệp đó đã bán công ty con để trả nợ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "bán đi". Hán Việt: mại khước.
Từ liên quan