조립이 · 조립을
sự lắp ráp
Ví dụ
이 책상은 혼자서도 쉽게 조립할 수 있어요.
Chiếc bàn này bạn có thể tự lắp ráp dễ dàng.
Thành phần từ
조 ghép+립 dựng
Nghĩa đen là "ghép lại và dựng lên". Hán Việt: tổ lập.
Bạn nên biết
조립식 nghĩa là "lắp ghép" hoặc "tự lắp", như 조립식 가구 (đồ nội thất lắp ráp).