호경기가 · 호경기를
kinh tế thịnh vượng, thời kỳ bùng nổ
Ví dụ
호경기에는 일자리가 늘고 소비도 증가해요.
Khi kinh tế thịnh vượng, việc làm tăng và tiêu dùng cũng tăng.
Thành phần từ
호 tốt+경 cảnh+기 khí
호- "tốt" + 경기 "tình hình kinh tế". Hán Việt: hảo cảnh khí.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
호경기가 · 호경기를
kinh tế thịnh vượng, thời kỳ bùng nổ
Ví dụ
호경기에는 일자리가 늘고 소비도 증가해요.
Khi kinh tế thịnh vượng, việc làm tăng và tiêu dùng cũng tăng.
Thành phần từ
호- "tốt" + 경기 "tình hình kinh tế". Hán Việt: hảo cảnh khí.