번아웃이 · 번아웃을
hội chứng kiệt sức, cháy sạch năng lượng
Ví dụ
야근이 계속되면서 번아웃이 와서 휴가를 냈어요.
Tăng ca liên tục khiến tôi kiệt sức nên tôi đã xin nghỉ phép.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "burnout"; thuật ngữ y khoa chính thức là 탈진 증후군.
Bạn nên biết
Kết hợp hay gặp: 번아웃이 오다 (bị kiệt sức) và 번아웃에 빠지다 (rơi vào tình trạng kiệt sức).
Từ liên quan