사찰이 · 사찰을
chùa, tự viện
Ví dụ
이 사찰은 천 년이 넘는 역사를 가지고 있습니다.
Ngôi chùa này có lịch sử hơn một nghìn năm.
Thành phần từ
사 chùa+찰 chùa
Từ trang trọng của 절; âm tiết thứ hai bắt nguồn từ một từ tiếng Phạn chỉ nơi linh thiêng. Hán Việt: tự sát (như "cổ sát" = chùa cổ).
Bạn nên biết
Khẩu ngữ dùng 절; từ đồng âm 사찰 (査察) nghĩa là "thanh tra, theo dõi".
Từ liên quan