패널이 · 패널을
khách mời bình luận (trên chương trình TV); tấm, bảng (panel)
Ví dụ
오늘 토론 프로그램에는 패널 네 명이 출연했어요.
Chương trình tranh luận hôm nay có bốn khách mời tham gia.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "panel"; trong tiếng Hàn thường chỉ một khách mời, không phải cả nhóm.