젠트리피케이션이 · 젠트리피케이션을
quý tộc hóa đô thị (cửa hàng, cư dân cũ bị đẩy đi vì giá thuê tăng)
Ví dụ
젠트리피케이션 때문에 오래된 가게들이 동네를 떠나고 있어요.
Vì hiện tượng quý tộc hóa đô thị, những cửa hàng lâu năm đang phải rời khỏi khu phố.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "gentrification"; ở Hàn Quốc thường chỉ việc các cửa hàng nhỏ bị đẩy đi vì giá thuê tăng.