여겨져요 · 여겨졌어요 · 여겨질 거예요 · 여겨지는 (+noun)
được coi là, được xem là, được cho là
Ví dụ
이 작품은 그의 최고 걸작으로 여겨집니다.
Tác phẩm này được coi là kiệt tác vĩ đại nhất của ông ấy.
Thành phần từ
Dạng bị động của 여기다 "coi là, cho là" với -어지다.
Bạn nên biết
Mẫu câu A로 여겨지다 = được coi là A; rất phổ biến trong văn viết trang trọng.
Từ liên quan