이질성이 · 이질성을
tính dị biệt, sự khác biệt, xa lạ
Ví dụ
오랜 분단으로 남북한 사이에 이질성이 커졌습니다.
Sự chia cắt lâu dài đã khiến khác biệt giữa Nam và Bắc Triều Tiên ngày càng lớn.
Thành phần từ
이 khác+질 chất+성 tính
Nghĩa đen là "tính khác chất". Hán Việt: dị chất tính.
Bạn nên biết
Phát âm là [이질썽]; sau ㄹ, hậu tố -성 được đọc căng.