근대화가 · 근대화를
cận đại hóa, hiện đại hóa
Ví dụ
한국은 짧은 시간에 빠르게 근대화를 이루었어요.
Hàn Quốc đã hiện đại hóa nhanh chóng trong thời gian ngắn.
Thành phần từ
근 gần+대 thời đại+화 hóa
근대 "cận đại" cộng -화 "hóa": 근대화, 산업화, 세계화. Hán Việt: cận đại hóa.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
근대화가 · 근대화를
cận đại hóa, hiện đại hóa
Ví dụ
한국은 짧은 시간에 빠르게 근대화를 이루었어요.
Hàn Quốc đã hiện đại hóa nhanh chóng trong thời gian ngắn.
Thành phần từ
근대 "cận đại" cộng -화 "hóa": 근대화, 산업화, 세계화. Hán Việt: cận đại hóa.
Từ liên quan