데뷔조가 · 데뷔조를
đội hình debut, nhóm thực tập sinh sắp ra mắt
Ví dụ
드디어 데뷔조에 뽑혔다는 연락을 받았어요.
Cuối cùng tôi cũng nhận được tin mình được chọn vào đội hình debut.
Thành phần từ
조 nhóm, tổ
데뷔 từ tiếng Anh/Pháp "debut" + 조 "nhóm, tổ" (Hán Việt: tổ).
Bạn nên biết
Vào 데뷔조 chưa chắc đã được ra mắt; đội hình vẫn có thể thay đổi trước khi nhóm chính thức debut.