물끄러미 + 바라보다/쳐다보다
chăm chăm, đăm đăm, ngây người (nhìn)
Ví dụ
아이는 창밖을 물끄러미 바라보고 있었어요.
Đứa bé đang ngồi đăm đăm nhìn ra ngoài cửa sổ.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với 바라보다 hoặc 쳐다보다: lặng lẽ nhìn chằm chằm, không biểu cảm.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
물끄러미 + 바라보다/쳐다보다
chăm chăm, đăm đăm, ngây người (nhìn)
Ví dụ
아이는 창밖을 물끄러미 바라보고 있었어요.
Đứa bé đang ngồi đăm đăm nhìn ra ngoài cửa sổ.
Bạn nên biết
Hầu như luôn đi với 바라보다 hoặc 쳐다보다: lặng lẽ nhìn chằm chằm, không biểu cảm.
Từ liên quan