이룩해요 · 이룩했어요 · 이룩할 거예요 · 이룩하세요
đạt được, gặt hái (thành tựu to lớn)
Ví dụ
한국은 짧은 기간에 놀라운 경제 성장을 이룩했습니다.
Hàn Quốc đã đạt được mức tăng trưởng kinh tế đáng kinh ngạc trong thời gian ngắn.
Thành phần từ
Liên quan đến 이루다 "đạt được" nhưng nặng ký hơn, dùng cho những thành tựu lớn mang tính lịch sử.
Bạn nên biết
Phát âm là [이루카다] — ㄱ và ㅎ hợp lại thành ㅋ.