육박해요 · 육박했어요 · 육박할 거예요 · 육박한 (+noun)
tiến sát, gần chạm mốc (con số); áp sát
Ví dụ
관객 수가 천만 명에 육박하고 있습니다.
Số lượng khán giả đang tiến sát mốc mười triệu người.
Thành phần từ
육 thịt, thân+박 áp sát
Nghĩa đen là "áp sát thân với thân", như trong cận chiến. Hán Việt: nhục bạc.
Bạn nên biết
Dùng với 에 cho số liệu: 100%에 육박하다 = gần chạm 100 phần trăm.
Từ liên quan