곱씹어요 · 곱씹었어요 · 곱씹을 거예요 · 곱씹으세요
nghiền ngẫm, day dứt mãi; nhai đi nhai lại
Ví dụ
그는 친구가 한 말을 밤새 곱씹었어요.
Anh ấy cứ day dứt mãi về lời bạn nói suốt cả đêm.
Thành phần từ
곱- "gấp đôi, lại" (như trong 곱절) + 씹다 "nhai".
Bạn nên biết
Thường dùng khi day dứt về lời nói gây tổn thương hay lỗi lầm, còn 되새기다 mang tính trung lập hoặc tích cực hơn.