상정이 · 상정을
sự đưa (dự luật) vào chương trình nghị sự, trình ra phiên họp
Ví dụ
그 법안은 다음 주 본회의에 상정될 예정입니다.
Dự luật đó dự kiến sẽ được đưa ra phiên họp toàn thể tuần sau.
Thành phần từ
상 lên+정 lịch trình
Nghĩa đen là "đưa lên lịch trình". Hán Việt: thượng trình (gần "trình lên"). Có từ đồng âm 상정 (想定) nghĩa là "giả định".