부단히 노력하다
không ngừng, không ngớt, liên tục
Ví dụ
그는 꿈을 이루기 위해 부단히 노력했습니다.
Anh ấy đã không ngừng nỗ lực để thực hiện ước mơ.
Thành phần từ
부 không+단 đứt
Nghĩa đen là "không bao giờ đứt": không có quãng nghỉ. Hán Việt: bất đoạn.
Bạn nên biết
Gần như cụm cố định: 부단히 노력하다 "không ngừng nỗ lực".
Từ liên quan