Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5phó từ

부단히

budanhi

부단히 노력하다

không ngừng, không ngớt, liên tục

Ví dụ

그는 꿈을 이루기 위해 부단히 노력했습니다.

Anh ấy đã không ngừng nỗ lực để thực hiện ước mơ.

Thành phần từ

부 không단 đứt

Nghĩa đen là "không bao giờ đứt": không có quãng nghỉ. Hán Việt: bất đoạn.

Bạn nên biết

Gần như cụm cố định: 부단히 노력하다 "không ngừng nỗ lực".