의석이 · 의석을
ghế (trong quốc hội), ghế nghị sĩ
Ví dụ
여당이 이번 선거에서 과반 의석을 차지했습니다.
Đảng cầm quyền đã giành quá bán số ghế trong cuộc bầu cử lần này.
Thành phần từ
의 bàn bạc+석 chỗ ngồi
Nghĩa đen là "ghế bàn bạc". Hán Việt: nghị tịch.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
의석이 · 의석을
ghế (trong quốc hội), ghế nghị sĩ
Ví dụ
여당이 이번 선거에서 과반 의석을 차지했습니다.
Đảng cầm quyền đã giành quá bán số ghế trong cuộc bầu cử lần này.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ghế bàn bạc". Hán Việt: nghị tịch.