맹세가 · 맹세를
lời thề, lời nguyện
Ví dụ
두 사람은 평생 서로 사랑하겠다고 맹세를 했어요.
Hai người đã thề sẽ yêu nhau trọn đời.
Thành phần từ
맹 liên minh+세 thề
Vốn đọc là 맹서; âm tiết thứ hai chuyển thành 세 trong lời nói hằng ngày. Hán Việt: minh thệ ("minh" như trong "đồng minh").
Bạn nên biết
맹세코 nghĩa là "tôi thề", dùng để nhấn mạnh: 맹세코 저는 몰랐어요.
Từ liên quan