안읽씹이 · 안읽씹을 · verb: 안읽씹하다
lờ tin nhắn mà không thèm mở đọc
Ví dụ
벌써 이틀째 안읽씹이라서 좀 서운해요.
Đã hai ngày rồi mà người ta còn không thèm mở tin nhắn, tôi thấy hơi tủi thân.
Thành phần từ
안 읽(고) 씹다 "không đọc mà lờ đi"; 씹다 "nhai" là tiếng lóng chỉ việc phớt lờ ai đó. So sánh với 읽씹 "seen không rep".
Bạn nên biết
Thân mật/trên mạng. Phát âm là [아닉씹]. Trong ứng dụng nhắn tin của Hàn Quốc, số "1" nhỏ bên cạnh tin nhắn cho biết tin chưa được đọc; khi bị 안읽씹 thì số 1 cứ nằm đó. Có người cố tình làm vậy để không bị coi là đọc rồi lờ đi.