편파적인 (+noun) · 편파적으로
thiên vị, phiến diện, một chiều
Ví dụ
그 방송은 편파적인 보도로 비판을 받았습니다.
Chương trình đó bị chỉ trích vì đưa tin thiên vị.
Thành phần từ
편 nghiêng+파 lệch+적 tính chất
Nghĩa đen là "nghiêng và lệch"; -적 = tính chất: 공식적, 경제적. Hán Việt: thiên pha đích (pha = lệch).
Từ liên quan