가랑비에 옷 젖는 줄 모른다고 · 가랑비에 옷 젖는 줄 몰라요
tích tiểu thành đại (tiêu từng chút mà không hay), mưa dầm thấm lâu
Ví dụ
가랑비에 옷 젖는 줄 모른다고, 커피값이 한 달에 십만 원이 넘었어요.
Đúng là mưa phùn ướt áo lúc nào không hay, tiền cà phê một tháng đã hơn 100.000 won.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mưa phùn làm ướt áo mà không biết". 가랑비 = mưa phùn, mưa bụi.