동고동락이 · 동고동락을
đồng cam cộng khổ, có nhau lúc vui lúc buồn
Ví dụ
우리는 10년 동안 동고동락한 동료예요.
Chúng tôi là đồng nghiệp đã đồng cam cộng khổ suốt 10 năm.
Thành phần từ
동 cùng+고 khổ+동 cùng+락 vui
Nghĩa đen là "cùng khổ, cùng vui". Hán Việt: đồng khổ đồng lạc (tiếng Việt nói "đồng cam cộng khổ").
Bạn nên biết
Phát âm là [동고동낙]; thường dùng dạng động từ 동고동락하다.
Từ liên quan