기고만장이 · 기고만장을
vênh váo, tự cao tự đại, kiêu ngạo
Ví dụ
그는 한 번 이기더니 기고만장해서 아무 말도 안 들어요.
Thắng được một lần là anh ta vênh váo, chẳng thèm nghe ai nữa.
Thành phần từ
기 khí+고 cao+만 vạn+장 trượng
Nghĩa đen là "khí thế cao vạn trượng". Hán Việt: khí cao vạn trượng.
Bạn nên biết
Thường dùng 기고만장하다 hoặc 기고만장해지다, để chê người khác.
Từ liên quan