Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

기고만장

gigomanjang

기고만장이 · 기고만장을

vênh váo, tự cao tự đại, kiêu ngạo

Ví dụ

그는 한 번 이기더니 기고만장해서 아무 말도 안 들어요.

Thắng được một lần là anh ta vênh váo, chẳng thèm nghe ai nữa.

Thành phần từ

기 khí고 cao만 vạn장 trượng

Nghĩa đen là "khí thế cao vạn trượng". Hán Việt: khí cao vạn trượng.

Bạn nên biết

Thường dùng 기고만장하다 hoặc 기고만장해지다, để chê người khác.