Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

외모 지상주의

oemo jisangjuui [외모 지상주이]

외모 지상주의가 · 외모 지상주의를

chủ nghĩa ngoại hình, sùng bái vẻ bề ngoài

Ví dụ

외모 지상주의 때문에 성형 수술을 하는 사람도 많아요.

Vì chủ nghĩa ngoại hình, nhiều người thậm chí đi phẫu thuật thẩm mỹ.

Thành phần từ

외 ngoài모 diện mạo지 tột cùng상 trên주 chủ의 nghĩa

Nghĩa đen là "chủ nghĩa đặt ngoại hình lên trên hết". -주의 = chủ nghĩa: 민주주의, 자본주의. Hán Việt: ngoại mạo chí thượng chủ nghĩa.

Bạn nên biết

주의 trong từ này phát âm là [주이].