전과가 · 전과를
tiền án
Ví dụ
그 남자는 이미 전과가 세 번이나 있었습니다.
Người đàn ông đó đã có tới ba tiền án.
Thành phần từ
전 trước+과 tội
Nghĩa đen là "tội trước đây"; 과 ở đây là một hạng mục tội được ghi lại. Hán Việt: tiền khoa (tiếng Việt nói "tiền án").
Bạn nên biết
Phát âm là [전꽈]; 전과자 là từ thông dụng chỉ "người có tiền án".
Từ liên quan