Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

전과

jeongwa [전꽈]

전과가 · 전과를

tiền án

Ví dụ

그 남자는 이미 전과가 세 번이나 있었습니다.

Người đàn ông đó đã có tới ba tiền án.

Thành phần từ

전 trước과 tội

Nghĩa đen là "tội trước đây"; 과 ở đây là một hạng mục tội được ghi lại. Hán Việt: tiền khoa (tiếng Việt nói "tiền án").

Bạn nên biết

Phát âm là [전꽈]; 전과자 là từ thông dụng chỉ "người có tiền án".