Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

피란

piran

피란이 · 피란을

chạy loạn, lánh nạn chiến tranh

Ví dụ

전쟁 때 할머니 가족은 부산으로 피란을 갔어요.

Hồi chiến tranh, gia đình bà tôi đã chạy loạn xuống Busan.

Thành phần từ

피 tránh란 loạn lạc

Nghĩa đen là "tránh loạn". Hán Việt: tị loạn (gần với "tị nạn", "chạy loạn").

Bạn nên biết

피란 là chạy tránh chiến tranh; 피난 là lánh mọi loại tai họa, nhưng nhiều người dùng 피난 cho cả hai.