피란이 · 피란을
chạy loạn, lánh nạn chiến tranh
Ví dụ
전쟁 때 할머니 가족은 부산으로 피란을 갔어요.
Hồi chiến tranh, gia đình bà tôi đã chạy loạn xuống Busan.
Thành phần từ
피 tránh+란 loạn lạc
Nghĩa đen là "tránh loạn". Hán Việt: tị loạn (gần với "tị nạn", "chạy loạn").
Bạn nên biết
피란 là chạy tránh chiến tranh; 피난 là lánh mọi loại tai họa, nhưng nhiều người dùng 피난 cho cả hai.