품귀가 · 품귀를
khan hiếm (hàng hóa), cháy hàng
Ví dụ
인기 장난감이 품귀 현상을 빚고 있어요.
Món đồ chơi được ưa chuộng đó đang khan hiếm.
Thành phần từ
품 hàng hóa+귀 quý
Nghĩa đen là "hàng trở nên quý" vì khó tìm. Hán Việt: phẩm quý.
Bạn nên biết
Thường dùng trong cụm cố định 품귀 현상 (hiện tượng khan hàng), với 빚다 hoặc 일어나다.
Từ liên quan