Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

품귀

pumgwi

품귀가 · 품귀를

khan hiếm (hàng hóa), cháy hàng

Ví dụ

인기 장난감이 품귀 현상을 빚고 있어요.

Món đồ chơi được ưa chuộng đó đang khan hiếm.

Thành phần từ

품 hàng hóa귀 quý

Nghĩa đen là "hàng trở nên quý" vì khó tìm. Hán Việt: phẩm quý.

Bạn nên biết

Thường dùng trong cụm cố định 품귀 현상 (hiện tượng khan hàng), với 빚다 hoặc 일어나다.